Đồng hồ đo lưu lương chất lượng giá tốt tại Tphcm

Phòng KT
02838 636 919
  •    Đang online: 9
  • Lượt truy cập: 1226175
  • Lưu lượng kế điện từ AMF90NT
  • Giá:
    Liên hệ
  • Xuất xứ:
  • Lượt xem:
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ AMF900-AMF90NT Series AMF900-AMF90NT Series is a flange type electromagnetic flowmeter ideal for conductive liquids. It comes in sizes from 6 to 2000mm. AMF900 is widely used for tap-water, waste water, food & beverage pulp &paper and many other industrial fluid. AMF900 Series electromagnetic flowmeter could be used in compact or separate model with AMC Series converter of electromagnetic flowmeter.

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ

 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải





 Various liner and electrode satisfy most industrial applications
 Flow Velocity range: 0-12 m/s, precise in low flow applications 
 It comes any flanges such as, ANSI, DIN, JIS... etc
 Excellent for high pressure application
 Protection class: IP68 available; sensor submersible
 FEP Liner is suitable for vacuum tube
 High accuracy of +/-0.4% value of reading (or +/-0.2% value of reading)
 With Forward/Reverse flowrate measurement function




Size: Electrode & Grounding:
6,10,15,20, 25,32,40,50,65,80,100,125 Stainless Steel 316L
150,200,250,300,350,400,450,500,600 Hastelloy B
700,800,900,1000,1200,1400,1600 Hastelloy C
1800,2000 mm Titanium
Measuring Range: Tantalum
Velocity   0 - 0.25 m/s min. Platinum
                0 - 12  m/s max. Tungsten Carbide
Material: Cable Entry:
Measuring Tube Standard :PG11  Option:1/2"NPTF
Stainless Steel 304 Ambient Temperature:
-25 to +60 oC
Carbon Steel (Standard) Process Connection:
Stainless Steel 304 (Option) Flange 
Stainless Steel 316, 316L (Option) Flange Type:
Coil Housing JIS 10K / JIS 20K / JIS 40K
Carbon Steel (Standard) ANSI 150# / ANSI 300# / ANSI 600#
Stainless Steel 304 (Option) DIN PN 10 / PN 16 / PN25 / PN 40
Stainless Steel 316,316L (Option) Grounding Resistance:
Liner: Must be  less than 10 
Polyurethane (25-600 mm) Accuracy:
Neoprene (50-2000 mm) +/-0.4% read-out values (Velocity >=0.5 m/s)
FEP (6-300 mm) +/-0.0025 m/s (Velocity < 0.5 m/s)
PTFE (25-800 mm) +/-0.2% read-out values
PFA (6-300 mm) (Suitable for AMC3100 converter only)
Protection Class: Temperature:
Junction box IP67, Body IP68
-10 ~ +60oC (Polyurethane, PU)
IP 68 (Submersible)
-20 ~ +70oC (Neoprene)
-40 ~ +180oC (FEP)
More than 5 uS/cm
-40 ~ +180oC (PTFE/PFA)
Explosion Proof: Max. Pressure:
Exd(ib)ibqIIBT5 (with AMC3100 only) 350 Kg/cm2

Tags: đồng hồ đo lưu lượng nướcnước thảinước nóngđồng hồ đo lưu lượng điện từđồng hồ đo lưu lượng nước điện tửđồng hồ đo lưu lượng nước kiểu điện từgiá đồng hồ đo lưu lượng nước thảidong ho do luu luong nuocdong ho do luu luong nuoc thaidong ho do luu luong nuoc nongdong ho do luu luong nuoc dien tudong ho do luu luong nuoc kieu dien tugia dong ho do luu luong nuoc thaiđồng hồ lưu lượng nướcđồng hồ lưu lượng nước thải  

1 2 3